white heat

/'wait'hi:t/
Học thuật
Thân thiện
white heat

The blacksmith works the metal at a white heat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiệt độ nóng trắng: Mức nhiệt độ cực cao khiến một kim loại hoặc vật chất phát ra ánh sáng trắng rực rỡ.
    • Trạng thái cực kỳ căng thẳng, mãnh liệt hoặc giận dữ: (Nghĩa bóng) Chỉ một cường độ hoạt động, cảm xúc hoặc sự phấn khíchmức cao nhất, có thể sự tức giận tột độ hoặc sự tập trung, nhiệt huyết cực cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa đen):

    • The iron was heated to a white heat before being shaped by the blacksmith. (Thanh sắt được nung tới nhiệt độ nóng trắng trước khi được người thợ rèn tạo hình.)
    • The metal glows with a white heat in the furnace. (Kim loại phát sáng với nhiệt độ nóng trắng trong .)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):

    • The debate reached a white heat as both candidates exchanged fierce accusations. (Cuộc tranh luận đạt đến mức căng thẳng tột độ khi cả hai ứng viên trao đổi những lời buộc tội gay gắt.)
    • His anger was at white heat after hearing the news. (Cơn giận của anh ấy đã lên đến đỉnh điểm sau khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at white heat": Ở trạng thái cực kỳ mãnh liệt, căng thẳng hoặc giận dữ.

    • The negotiations continued at white heat throughout the night. (Các cuộc đàm phán tiếp tục trong trạng thái cực kỳ căng thẳng suốt đêm.)
  • "to bring something to a white heat": Làm cho điều đó trở nên cực kỳ căng thẳng hoặc mãnh liệt.

    • The scandal brought public outrage to a white heat. (Vụ bê bối đã đẩy sự phẫn nộ của công chúng lên đến đỉnh điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • White-hot (Tính từ): nhiệt độ nóng trắng; (nghĩa bóng) cực kỳ mãnh liệt, dữ dội.
    • The metal was white-hot. (Kim loại đã nóng trắng.)
    • She has a white-hot passion for justice. ( ấy một niềm đam mê mãnh liệt công lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Intense heat (nhiệt độ cực cao), incandescence (sự nóng sáng).
  • Nghĩa bóng: Fever pitch (đỉnh điểm căng thẳng), peak intensity (cường độ cao nhất), frenzy (cơn cuồng nhiệt), fury (cơn thịnh nộ).
Thành ngữ liên quan
  • In the heat of the moment: Trong lúc nóng giận, trong khoảnh khắc cao trào. (Thành ngữ này liên quan về mặt ý tưởng với trạng thái cảm xúc mãnh liệt của "white heat").
    • He said things he didn't mean in the heat of the moment. (Anh ấy đã nói những điều không ý đó trong lúc nóng giận.)
white heat

The blacksmith works the metal at a white heat.

danh từ
  1. nhiệt độ nóng trắng
  2. (nghĩa bóng) cn giận điên lên